sl33
sl44
mic1
mic2
cimps1_systembanner

PP201

PP201
pp201 - ảnh nhỏ  1

PP201

  • PP201 (±10 V, ±20 A)
  • PP211 (±20 V, ±10 A)
  • PP241 (±5 V, ±40 A)
  • XPot (±10 V, ±500

Cực phổ, đo thế vòng, các đường phân cực.. cho nghiên cứu pin, pin nhiên liệu, dung dịch điện ly, mạ điện.

PP201

PP211

PP241

XPot

Chế độ hoạt động.

Thế không đổi (potentiostatic), dòng không đổi (galvanostatic), đo mạch hở

Thế không đổi (potentiostatic), dòng không đổi (galvanostatic), đo mạch hở

Thế không đổi (potentiostatic), dòng không đổi (galvanostatic), đo mạch hở

Dải thế

±4 V / ±10 V

±4 V / ±20V

±4 V / ±5V

Độ chính xác thế

±0.1 % / ±1 mV

±0.1 % / ±2 mV

±0.1 % / ±1 mV

Dải dòng điện

0 A ... ±20 A

0 A ... ±10 A

0 A ... ±40 A

Độ chính xác dòng điện

±0.25 % / ±1 mA

±0.25 % / ±2 mA

±0.25 % / ±1 mA

Độ tiêu tán công suất

250W @ Ta

250W @ Ta

250W @ Ta

Công suất đầu ra

200W @ Ta

200W @ Ta

200W @ Ta

Dải tần số

10 μHz ... 200 kHz

10 μHz ... 200 kHz

10 μHz ... 200 kHz

Dải trở kháng

1 μΩ ... 1 kΩ *)

1 μΩ ... 1 kΩ *)

1 μΩ ... 1 kΩ *)

Nhiệt độ môi trường Ta

0 °C ... 30 °C

0 °C ... 30 °C

0 °C ... 30 °C

Các yêu cầu hệ thống

IM6/ZENNIUM + EPC42 or PC

IM6/ZENNIUM + EPC42 or PC

IM6/ZENNIUM + EPC42 or PC

TÌM KIẾM
HỖ TRỢ TRỰC TUYÊN
icon 024 6296 7539
LOGO ĐỐI TÁC
8
3
1
9
TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN

Chưa cập nhật

logo

CÔNG TY CP VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TOÀN CẦU

Email: sales@gsemvn.com

Văn Phòng Giao Dịch: P. 630, Tầng 6, CIC Tower,

Số 1 Nguyễn Thị Duệ, Cầu Giấy, Hà Nội