sl33
sl44
mic1
mic2
cimps1_systembanner

Kính Hiển Vi Điện Tử Quét (SEM) Để Bàn Buồng Mẫu Lớn Phenom XL G2

Kính Hiển Vi Điện Tử Quét (SEM) Để Bàn Buồng Mẫu Lớn Phenom XL G2
kinh-hien-vi-dien-tu-quet-sem-de-ban-buong-mau-lon-phenom-xl-g2 - ảnh nhỏ  1

Kính Hiển Vi Điện Tử Quét (SEM) Để Bàn Buồng Mẫu Lớn Phenom XL G2

Tổng Quan Phenom XL G2

Phenom XL có thiết kế buồng mẫu mới bao gồm bàn sa trượt tự động cho phép phân tích mẫu lên đến 100 mm x 100 mm. Mặc dù hỗ trợ mẫu có kích thước rất lớn  cơ chế nạp mẫu đặc biệt kiểu con thoi giữ thời gian chu kỳ nạp/xả tối thiểu; trong thực tế  thông lượng phân tích mẫu cao hơn vài lần so với bất kỳ hệ thống kính SEM cùng loại  nào. Giao diện người dùng dựa trên công nghệ thân thiện dễ sử dụng đã được chứng minh và áp dụng trên những kính hiển vi điện tử quét để bàn thành công của hãng như  Phenom Pro và ProX. Với các ưu điểm trên cả người dùng mới và người dùng đã có kinh nghiệm  đều có thể nhanh chóng làm quen với hệ thống mà không cần đào tạo nhiều. Đầu dò tiêu chuẩn trên Phenom XL là loại tán xạ ngược bốn phần tử (BSD) cho hình ảnh sắc  nét  và  cung cấp thông tin tương phản hóa học. Phenom XL có thể được trang bị thêm hai loại đầu dò tùy chọn. Loại đầu tiên là đầu dò EDS tích hợp cho phân tích nguyên tố. Tùy chọn thứ hai là đầu dò điện tử thứ cấp (SED) cho phép chụp các ảnh nhạy bề mặt. Phần mềm ProSuite cũng hỗ trợ Phenom XL. Với ProSuite và các gói phần mềm tùy chọn thành phần như: Đo cỡ hạt -ParticleMetric, Đo cỡ lỗ-PoroMetric, Đo cỡ sợi-FiberMetric và Tái tạo độ nhám 3 chiều-3D Roughness Reconstruction người dùng có thể thực hiện các phân tích chuyên sâu đối với mẫu.

xl_g2new

 

 

Thông số kỹ thuật hình ảnh

Các chế độ hình ảnh

Quang học                        Khả năng phóng đại:  3 - 16x

Quang điện tử                  Khả năng phóng đại: 80 - 200,000x

Độ phóng đại kỹ thuật số: 12x

Chế độ nguồn sáng quang học: trường sáng/trường tối

Chế độ quang điện tử :  Nguồn ion nhiệt tuổi thọ cao (CeB6)

Các chế độ hình ảnh: Thấp-Low,ảnh- imaging, phân tích điểm-spot analysis và lập bản đồ-mapping mode, lựa chọn cường độ chùm tia-beam currents

Điện áp gia tốc:                Mặc định: 5 kV, 10 kV và 15 kV

Chế độ chuyên sâu: lựa chọn được trong dải từ 4,8 kV đến 20.5 kV chế độ chụp ảnh-imaging và phân tích-analysis, chế độ đầu dò SED

Độ phân giải                      < 10 nm

 

Đầu dò

Tiêu chuẩn                        Đầu dò tán xạ ngược

Tùy chọn                           Đầu dò điện tử thứ cấp

  

Ảnh kỹ thuật số

Nguồn sáng thường       Camera định vị màu

Nguồn quang điện tử     Đầu dò tán xạ ngược độ nhạy cao

                                            (ảnh tổng hợp và ảnh thành phần topo)

 Định dạng ảnh                     JPEG, TIFF, BMP

Tùy chọn phân giải

hình ảnh                              960 x 600, 1920 x 1200, 3840 x 2400 and 7680 x 4800 pixels

Lưu trữ dữ liệu                    Thẻ nhớ USB

                                            Mạng

                                            Máy trạm làm việc có ổ SSD

Bệ mẫu (bàn sa trượt)

Mô tơ điện điều khiển từ máy tính theo trục X và Y

Kích thước mẫu                  Max. 100 mm x 100 mm

(hỗ trợ đế mẫu 36 x 12 mm) Max. 40 mm (cao)

Diện tích quét                  50 mm x 50 mm

100 mm x 100 mm (tùy chọn)

Thời gian nạp mẫu

Nguồn quang thường                       < 5 s

Nguồn quang điện tử SEM                < 60 s

TÌM KIẾM
HỖ TRỢ TRỰC TUYÊN
icon 024 6296 7539
LOGO ĐỐI TÁC
8
3
1
9
TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN

Chưa cập nhật

logo

CÔNG TY CP VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TOÀN CẦU

Email: sales@gsemvn.com

Văn Phòng Giao Dịch: P. 630, Tầng 6, CIC Tower,

Số 1 Nguyễn Thị Duệ, Cầu Giấy, Hà Nội