sl33
sl44
mic1
mic2
cimps1_systembanner

Hệ phản ứng đặc tính xúc tác ICCS

Hệ phản ứng đặc tính xúc tác ICCS
he-phan-ung-dac-tinh-xuc-tac-iccs - ảnh nhỏ  1

Hệ phản ứng đặc tính xúc tác ICCS

Hãng sản xuất: Micromeritics/ Mỹ

Thiết bị phân tích đặc tính xúc tác (ICCS) thực hiện các phản ứng vi dòng Micro-Activity mang đến khả năng mới để nghiên cứu xúc tác. Hệ thống bổ xung 2 kỹ thuật phản ứng là phản ứng theo chu trình nhiệt độ TPX và phản ứng xung (Pulse Chemisorption). Cũng như cũng có thể nâng cấp bổ sung thêm các tính năng khác. Những kỹ thuật này có thể thực hiện liên tục trên xúc tác ban đầu và sau đó lặp lại trên xúc tác đã sử dụng mà không cần lấy vật liệu ra khỏi lò phản ứng. Lợi ích của người sử dụng là dữ liệu của phản ứng TPX và phản ứng xung để nghiên cứu phản ứng của mẫu. Thực hiện những phân tích này sẽ loại trừ được tạp chất từ các khí trong khí quyển và hơi ẩm xung quanh có thể ảnh hưởng đến hoạt tính của xúc tác.

Các đặc tính của hệ thống:

  • Hai bộ điều chỉnh lưu lượng tự động chính xác để thực hiện phản ứng TPX và phản ứng xung.
  • Đầy đủ tính năng kiểm tra cho phép nhiều nghiên cứ nhiều đặc tính của cùng xúc tác sử dụng cùng mẫu.
  • Đầu dò độ dẫn TCD có độ chính xác cao theo dõi thay đổi nồng độ khí thổi vào và ra khỏi lò liên tục.
  • Màn hình cảm ứng, và phần mềm trực quan kèm đồ thị mô phỏng cho phép quan sát và thao tác báo động, ra lệnh và điều khiển các thông số.
  • Đường ống ổn nhiệt đảm bảo khí trong môi trường ổn định và giảm khả năng ngưng tụ trong đường ống. 02 vùng điều khiển nhiệt độ làm việc độc lập.
  • Một bẫy lạnh với vùng điều khiển nhiệt độ để loại chất lỏng ngưng tụ.
  • Thể tích ống nhỏ để giảm thiểu peak tù và cải thiện độ phân giải của peak.
  • Sợi đốt đầu dò chống ăn mòn với các khí cho phản ứng TPx và phản ứng xung.
  • Tích hợp phần mềm sử lý kết quả tiện lợi.
  • Khả năng phân tích của phản ứng xung: diện tích bề mặt kim loại, phân bố kim loại, trung bình cỡ hạt hoạt động, số tâm hoạt động.
  • Khả năng phân tích TPx: phản ứng TPO, TPR, TPD.

Thông số kỹ thuật:

Hệ thống nhiệt độ:

+ Vùng van: lên tới 180oC

+ Gia nhiệt đường ống: lên tới 180oC

+ Vùng bẫy lạnh: bởi một hệ thống làm lạnh Peltier từ -15 oC lên đến 70 oC

Hệ thống áp suất:

+ Áp suất vận hành lên tới 20 bar.

Hệ thống đường khí:

+ Điều khiển lưu lượng dòng 02 bộ

+ Áp suất đầu vào tối đa 30 Bar.

+ Tốc độ dòng: Bộ lưu lượng 1 khoảng 1 từ 0 – 800 mlN/phút, khoảng 2 từ 800 – 3000 mlN/phút

Bộ lưu lượng 02 khoảng từ 0 – 150 mlN/ phút

Hệ thống khí cung cấp:

+ Yêu cầu 30 Bar và kết nối ống kích thước 1/8”

Lựa chọn thêm:

+ Vòng loop 0.5 cc và 1.0 cc

Nguồn điện cung cấp:

+ Điện áp 240 VAC, 10A, 1 pha, 50-60 Hz

Kích thước:

+ Cao x Rộng x Dài: 445 x 545 x 500 mm

+ Khối lượng 40 Kg

Môi trường hoạt động:

Nhiệt độ hoạt động 10 -35 oC

Độ ẩm 10 -60% không đọng nước.

Tránh ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp và điều hòa hoặc nguồn nhiệt.

TÌM KIẾM
HỖ TRỢ TRỰC TUYÊN
icon 024 6296 7539
LOGO ĐỐI TÁC
8
3
1
9
TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN

Chưa cập nhật

logo

CÔNG TY CP VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TOÀN CẦU

Email: sales@gsemvn.com

Văn Phòng Giao Dịch: P. 630, Tầng 6, CIC Tower,

Số 1 Nguyễn Thị Duệ, Cầu Giấy, Hà Nội