sl33
sl44
mic1
mic2
cimps1_systembanner

Đo Hấp Phụ Vật Lý, Diện Tích Bề Mặt và Lỗ Xốp Model 3Flex Physisorption

Đo Hấp Phụ Vật Lý, Diện Tích Bề Mặt và Lỗ Xốp Model 3Flex Physisorption
do-hap-phu-vat-ly-dien-tich-be-mat-va-lo-xop-model-3flex-physisorption - ảnh nhỏ  1

Đo Hấp Phụ Vật Lý, Diện Tích Bề Mặt và Lỗ Xốp Model 3Flex Physisorption

Model 3FLEX 3500 - Thiết  bị phân tích đo hấp phụ tự động ba cổng công suất lớn

Thiết  bị phân tích đo hấp phụ, diện tích bề mặt, lỗ xốp tự động đa cổng công suất lớn với  ba cổng đều có khả năng nâng cấp để đo Micropore cho các kết quả đẳng nhiệt (isotherms) độ phân giải cao.

Các khí phân tích:  N2, O2, Ar, Kr, CO2, CO, H2, butane hoặc các khí không ăn mòn khác.

Các kỹ thuật phân tích:

Diện tích bề mặt đơn điểm BET                         Diện tích bề mặt đa điểm BET

Hấp phụ đẳng nhiệt (isotherm)                         Giải hấp phụ đẳng nhiệt (isotherm)

Diện tích bề mặt Langmuir                               Thể tích lỗ xốp BJH mesopore

Diện tích BJH mesopore                                   Tổng thể tích lỗ xốp

Đồ thị DeBoer t-plot & các loại khác                  Phương pháp MP

Thể tích lỗ xốp Micropore                                 Diện tích lỗ Micropore

Phân bố kích thước lỗ Micropore                        Đồ thị αs

Đồ thị tỉ số f-Ratio                                           Nhiệt của hấp phụ

Đẳng nhiệt Freundlich & Temkin                       Lý thuyết hàm mật độ

Các đẳng nhiệt chuẩn                                      Horvath-Kawazoe

Dubinin-Radushkevich                                     Dubinin-Astakhov

Xếp chồng đồ thị      

 

Thông số kỹ thuật hoạt động:

  •  Dải đo diện tích bề mặt:          0.0005 m2/g và lớn hơn
  •  Dải đo đường kính lỗ xốp:        3.5 - 5000 Angstroms
  •  Thể tích lỗ xốp Micropore:        Phát hiện được từ 0.0001 cc/g

 

 

Độ phân giải đo áp suất:

   Cho cảm biến 0 đến 0.1 mmHg:      0.0000001 mmHg

   Cho cảm biến 0 đến 10 mmHg:       0.00001 mmHg

   Cho cảm biến 0 đến 1000 mmHg:    0.001 mmHg

 

Một số áp suất tương đối điển hình:

N2 / N2 lỏng: 10-7     ; Ar / Ar lỏng:  10-7  ;  CO2 tại 25oC:   10-9

 

Một số đặc tính nổi bật của phần mềm:    

  • Tương thích hệ điều hành Microsoft Windows.
  • Điều kh iển nhiều thiết bị từ một máy tính.
  • Chia sẻ ổ đĩa mạng và máy in mạng.
  • Chức năng chỉnh sửa báo cáo trên màn hình và xuất các báo các đơn giản sang nhiều định dạng khác nhau.
  • Công nghệ Hi-AC (tính toán hấp phụ độ phân giả cao) với các tính chất dung dịch độ phân giả cao
  • Thư viện lớn các mô hình DFT và NLDFT và tính chất của các khí hấp phụ.
TÌM KIẾM
HỖ TRỢ TRỰC TUYÊN
icon 024 6296 7539
LOGO ĐỐI TÁC
8
3
1
9
TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN

Chưa cập nhật

logo

CÔNG TY CP VẬT TƯ THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TOÀN CẦU

Email: sales@gsemvn.com

Văn Phòng Giao Dịch: P. 630, Tầng 6, CIC Tower,

Số 1 Nguyễn Thị Duệ, Cầu Giấy, Hà Nội